Cũng như tiếng anh là gì

  -  

Từ nối trong tiếng Anh là chủ điểm ngữ pháp ít được người học tiếng Anh nhắc và quan tâm nhiều. Tuy nhiên, nếu như không có từ nối liên kết thì câu văn của bạn sẽ trở nên rời rạc và thiếu logic. Trong bài viết này, Step Up sẽ tổng hợp lại tất cả các loại từ nối trong tiếng Anh. Những kiến thức này sẽ giúp bạn giao tiếp cũng như làm văn “mượt mà” hơn đấy, đừng bỏ qua nhé!




Bạn đang xem: Cũng như tiếng anh là gì

1. Từ nối trong tiếng Anh là gì?

Định nghĩa: Từ nối trong tiếng Anh (còn gọi là Linking words hay Transitions), được dùng để liên kết giữa các câu, giúp cả đoạn văn chặt chẽ hơn, mạch lạc hơn. Trong một câu hay đoạn văn, nếu như không có từ nối, chắc chắn những câu nói của bạn sẽ rất rời rạc và gây thiếu logic.

*
*
*
*

Bài tập: Điền từ nối trong tiếng Anh bằng cách chọn đáp án đúng:

1. _____________ you study harder, you won’t win the scholarship.A. UnlessB. BecauseC. IfD. In order that2. Our teacher explained the lesson slowly ______________ we might understand him.A. andB. so thatC. if notD. or3. The countryside air is fresh,________________, it’s not polluted.A. HoweverB. WheneverC. MoreoverD. Beside4. __________ he goes to the museum with me, I will go alone.A. Because ofB. BecauseC. UnlessD. When5. They asked me to wait for them; ____________, he didn’t turn back.A. butB. howeverC. soD. therefore6. My mother was sick._________________, I had to stay at home to look after her.A. ButB.

Xem thêm: Các Trò Chơi Ở Vinpearl Land Phú Quốc Có Gì? Vinwonders Phú Quốc Có Gì


Xem thêm: Hack Vcoin - Bug Bau Vat Hoan Toan Mien Phi


HoweverC. SoD. Therefore7. __________ the brightness room, we couldn’t sleep.A. Because ofB. Since

C. AlthoughD. In spite of8. It was already 6p.m, ______________ we closed our office and went home.A. thereforeB. butC. howeverD. so9. _____________ he knew the danger of smoking, he couldn’t give it up.A. SinceB. ThoughC. Because ofD. Despite10. _________________ he had to do homework, he still attended your party yesterday.A. BecauseB. In spite ofC. Because ofD. AlthoughĐáp án:1. A2. B3. C 4. C5. B6. D7. A8. D9. B10. D